|
1.
|
Mục đích:
Quy trình này quy định các bước thực hiện việc tiếp nhận và xử lý các hồ sơ miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
2.
|
Phạm vi áp dụng:
Áp dụng cho tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu miễn giảm kiểm tra hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu; công chức Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
.
|
|
3.
|
Nội dung quy trình:
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
-
Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;
-
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa;
-
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
-
Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008, Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018, Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 và
Nghị định số
119/2017/NĐ-CP
ngày 01/11/2017 của Chính phủ;
-
Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Quyết định số 776
/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị miễn kiểm tra với các thông tin sau: tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại; đặc tính kỹ thuật; xuất xứ, nhà sản xuất; số lượng, khối lượng nhập khẩu theo đăng ký; đơn vị tính;
|
x
|
|
|
-
|
K
ết quả đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của 03 lần liên tiếp.
|
|
x
|
|
3.3
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
|
|
|
Đối với hàng hóa nhập khẩu có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật của cùng một cơ sở sản xuất, xuất xứ do cùng một người nhập khẩu, sau 03 lần nhập khẩu liên tiếp, có kết quả đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được cơ quan kiểm tra có văn bản xác nhận miễn kiểm tra nhà nước về chất lượng trong thời hạn 02 năm.
|
|
3.
4
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.
5
|
Thời gian xử lý
|
|
|
- Thời hạn thông báo bổ sung hồ sơ đối với hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thời hạn giải quyết kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
,
hợp lệ:
0
5
ngày làm việc.
|
|
3.
6
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội: Chi nhánh số 1- Địa chỉ: Khu Liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký trực tuyến tại Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: dichvucong.gov.vn)
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính
.
|
|
3.
7
|
Phí, lệ phí
|
|
|
Không
|
|
3.
8
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
|
|
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Trung tâm PVHCC)
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ
làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
|
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm PVHCC tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp đúng quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả;
chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ qua
phòng
Tiêu chuẩn
,
Đo lường
,
Chất lượng
và An toàn bức xạ (phòng TĐC&ATBX)
- Trường hợp
chưa đúng quy định:
Hướng dẫn cho cơ sở bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Trung tâm PVHCC
|
0,25 ngày
việc
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 01)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 02)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03)
|
|
|
B
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng TĐC&ATBX nhận hồ sơ và
p
hân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03)
|
|
|
B
3
|
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
-
Trường hợp hồ sơ
chưa đúng
quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ tham
mưu văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(01 ngày làm việc),
trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ
tham
mưu văn bản
thông báo
xác nhận miễn kiểm tra, trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không hợp lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ tham
mưu văn bản trả lời nêu rõ
lý do
và
trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc (
Trường hợp hồ sơ
chưa đúng
quy định
)
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03)
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
(Mẫu số 04)
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có)
(Mẫu số 05)
- Văn bản t
hông báo
xác nhận miễn kiểm tra nhà nước về chất lượng
|
|
|
2,25 ngày làm việc (
Trường hợp hồ sơ
hợp lệ)
|
|
|
B
4
|
Kiểm tra hồ sơ, trình ký
Lãnh đạo phòng TĐC&ATBX kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét:
- Nếu đồng ý
kết quả thụ lý hồ sơ tại B3:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định:
Ký nháy dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(0,5 ngày làm việc).
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Ký nháy văn bản
thông báo
xác nhận miễn kiểm tra
.
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không hợp lệ:
Ký nháy văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, nêu rõ lý do
- Nếu
không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạ
o
phòng
|
0,5 ngày làm việc (
Trường hợp hồ sơ
chưa đúng
quy định
)
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03)
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
(Mẫu số 04)
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có)
(Mẫu số 05)
- Văn bản t
hông báo
xác nhận miễn kiểm tra nhà nước về chất lượng
|
|
|
01 ngày làm việc (
Trường hợp hồ sơ
hợp lệ)
|
|
|
B5
|
Phê duyệt
- Nếu đồng ý kết quả tại B4:
+ Ký văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
(0,5 ngày làm việc).
+ K
ý
văn bản văn bản
thông báo
xác nhận miễn kiểm tra
hoặc
văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, nêu rõ lý do (nếu có).
- Nếu
không đồng ý: Trả lại lãnh đạo phòng TĐC&ATBX xử lý.
|
Lãnh đạ
o
Sở
|
0,75 ngày
làm việc (
Trường hợp hồ sơ
chưa đúng
quy định
)
|
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
(nếu có)
- Văn bản t
hông báo
xác nhận miễn kiểm tra nhà nước về chất lượng
|
|
|
01 ngày
làm việc (
Trường hợp hồ sơ
hợp lệ)
|
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
Chuyên viên
xử lý
hồ sơ n
hận hồ sơ từ Lãnh đạo Sở;
lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản
cho
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
xử lý
/
Văn thư
Sở
|
0,25 ngày
làm việc
|
Kết quả TTHC như B5
|
|
|
B7
|
Trả kết quả
Thu phí, lệ phí (nếu có) và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính cho tổ chức/cá nhân
|
Trung tâm PVHCC
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả TTHC như B5
|
|
|
B8
|
Trường hợp đến hẹn mà hồ sơ chưa giải quyết xong phải có Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả và Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
Sở KH&CN/ Trung tâm PVHCC
|
Giờ hành chính
|
- Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết thủ tục hành chính
(Mẫu 06)
- Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
(Mẫu 07)
|
|
|
B9
|
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Chuyên viên
xử lý
|
Giờ
hành chính
|
- Lưu hồ sơ, thống kê theo quy định
- Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc.
|
|
|
|
Lưu ý
:
- Trong thời gian được miễn giảm kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu, định kỳ 03 tháng, người nhập khẩu phải báo cáo tình hình nhập khẩu kèm theo kết quả đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn công bố áp dụng cho cơ quan kiểm tra để theo dõi và thực hiện công tác hậu kiểm.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của Mục 3.
8
|
|
4
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Công văn số 376/TTPVHCC ngày 27/3/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Mẫu số 01-07):
-
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01);
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02);
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
-
Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 04);
-
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (Mẫu số 05);
-
Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết thủ tục hành chính (Mẫu số 06);
-
Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 07).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|