|
1.
|
Mục đích:
Quy trình này quy định các bước thực hiện việc tiếp nhận và xử lý thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ
.
|
|
2.
|
Phạm vi áp dụng:
Áp dụng cho tổ chức, cá nhân có hoạt động nhập khẩu hàng hóa nhóm 2.; công chức
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
|
|
3.
|
Nội dung quy trình:
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;
-
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa;
-
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
-
Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa và Nghị định 111/2021/ NĐ-CP ngày 09/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định số 43/2017/NĐ-CP;
-
Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017 của Chính phủ;
-
Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Quyết định số 776
/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
có xác nhận của người nhập khẩu
|
|
-
|
Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (
Mẫu 01. Phụ lục III kèm theo
Nghị định 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018
)
|
x
|
|
|
-
|
Hợp đồng
|
|
x
|
|
-
|
Danh mục hàng hoá
(nếu có)
|
|
x
|
|
-
|
Vận đơn, hóa đơn, tờ khai hàng hóa nhập khẩu
(nếu có)
|
|
x
|
|
-
|
Chứng chỉ chất lượng của nước xuất khẩu (giấy chứng nhận chất lượng, kết quả thử nghiệm)
(nếu có)
|
x
|
|
|
-
|
Giấy chứng nhận xuất xứ
(nếu có)
, ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa có các nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa và nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định)
(nếu có)
|
x
|
|
|
-
|
Chứng nhận lưu hành tự do CFS
(nếu có).
|
x
|
|
|
*
|
Người nhập khẩu hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng hàng hóa do mình nhập khẩu.
|
|
*
|
Trong thời hạn
15 ngày làm việc kể từ ngày thông quan hàng hóa, người nhập khẩu phải nộp cho cơ quan kiểm tra:
1.
Đối với hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu, tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy định biện pháp công bố hợp quy theo kết quả tự đánh giá sự phù hợp của tổ chức, cá nhân:
-
Người nhập khẩu phải nộp k
ết quả tự đánh giá sự phù hợp theo quy định.
-
Người nhập khẩu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về kết quả tự đánh giá sự phù hợp và bảo đảm hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng. Trường hợp hàng hóa không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, người nhập khẩu phải kịp thời báo cáo cơ quan kiểm tra, đồng thời tổ chức việc xử lý, thu hồi hàng hóa này theo quy định của pháp luật.
2.
Đ
ối với hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu, tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy định biện pháp công bố hợp quy theo kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật
:
-
-
Người nhập khẩu phải nộp
Bản sao y bản chính
(có ký tên và đóng dấu của người nhập khẩu)
chứng chỉ chất lượng
(Giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật của tổ chức chứng nhận hoặc Chứng thư giám định phù hợp quy chuẩn kỹ thuật của tổ chức giám định)
.
-
Trường hợp, hàng hóa đã được tổ chức chứng nhận đánh giá tại nước xuất khẩu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày thông quan, người nhập khẩu phải nộp bản sao y bản chính
(có ký tên và đóng dấu của người nhập khẩu)
Giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật cho cơ quan kiểm tra.
-
Người nhập khẩu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm và bảo đảm hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng. Trường hợp hàng hóa không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, người nhập khẩu phải kịp thời báo cáo cơ quan kiểm tra, đồng thời tổ chức việc xử lý, thu hồi hàng hóa này theo quy định của pháp luật.
|
|
3.
3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.
4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Thời hạn xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu trên bản đăng ký của người nhập khẩu:
01 ngày làm việc
.
Người nhập khẩu nộp bản đăng ký có xác nhận của cơ quan kiểm tra cho cơ quan hải quan để được phép thông quan hàng hóa.
|
|
3.
5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội: Chi nhánh số 1- Địa chỉ: Khu Liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội
.
-
Đăng ký trực tuyến tại Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: dichvucong.gov.vn)
- Nộp thông q
ua
dịch vụ bưu chính.
|
|
3.
6
|
Phí, lệ phí
|
|
|
Không
|
|
3.
7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thờ
i
gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
|
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Trung tâm PVHCC)
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ làm việc
|
-
Hồ sơ theo mục 3.2
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm PVHCC tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp đúng quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả;
chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ qua
phòng
Tiêu chuẩn
,
Đo lường
,
Chất lượng
và An toàn bức xạ (phòng TĐC&ATBX)
- Trường hợp
chưa đúng quy định:
Hướng dẫn cho cơ sở bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Trung tâm PVHCC
|
1 giờ làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 01)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 02)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03)
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng TĐC&ATBX nhận hồ sơ và
p
hân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03)
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
-
Trường hợp hồ sơ
chưa đúng
quy định:
Chuyên viên xử lý hồ
sơ
lập
Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không hợp lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ lập
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
(nêu rõ
lý do không tiếp nhận hồ sơ
),
trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ
ký nháy
trên bản đăng ký của người nhập khẩu
, trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
Người nhập khẩu nộp bản đăng ký có xác nhận của cơ quan kiểm tra cho cơ quan hải quan để được phép thông quan hàng hóa.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc k
ể
từ ngày thông quan hàng hóa, người nhập khẩu phải nộp
bổ sung
hồ sơ
cho Sở KH&CN
.
Chuyên viên xử lý hồ sơ lập, ký biên bản kiểm tra hồ sơ hàng hóa nhập khẩu (nêu rõ kết quả kiểm tra), trình lãnh đạo phòng ký.
|
Chuyên
viên
xử lý
|
03 giờ làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03)
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
(Mẫu số 04)
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có)
(Mẫu số 05)
- Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
(Mẫu 01
Nghị định
154/2018/NĐ-CP)
|
|
B4
|
Kiểm tra hồ sơ, trình ký
Lãnh đạo phòng TĐC&ATBX kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét:
- Nếu đồng ý
kết quả thụ lý hồ sơ tại B3:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Ký nháy dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc
văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, nêu rõ lý do
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Ký nháy trên bản đăng ký của người nhập khẩu.
- Nếu
không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03)
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 04)
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
(Mẫu số 05
)
- Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
(Mẫu 01 NĐ
154/2018/NĐ-CP)
|
|
B5
|
Phê duyệt
- Nếu đồng ý: Ký xác nhận trên bản đăng ký của người nhập khẩu.
- Nếu không đồng ý: Trả lại lãnh đạo phòng TĐC&ATBX xử lý.
|
Lãnh đạo
Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
(nếu có)
- Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
Chuyên viên
xử lý
hồ sơ n
hận hồ sơ từ Lãnh đạo Sở;
lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản
cho
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
xử lý
/
Văn thư
Sở
|
0,5 giờ làm việc
|
Kết quả TTHC như B5
|
|
B7
|
Trả kết quả
Thu phí (nếu có) và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính cho tổ chức/cá nhân
|
Trung tâm PVHCC
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả TTHC như B5
|
|
B8
|
Trường hợp đến hẹn mà hồ sơ chưa giải quyết xong phải có Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả và Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
Sở KH&CN/ Trung tâm PVHCC
|
Giờ hành chính
|
- Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết thủ tục hành chính
(Mẫu 06)
- Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
(Mẫu 07)
|
|
B9
|
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Chuyên viên
xử lý
|
Giờ
hành chính
|
- Lưu hồ sơ, thống kê theo quy định
- Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc.
|
|
|
Lưu ý:
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của Mục 3.7.
|
|
4
|
BIỂU MẪU
|
|
|
-
Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu 01. Phụ lục III kèm theo Nghị định 154/2018/NĐ-CP).
-
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Công văn số 376/TTPVHCC ngày 27/3/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Mẫu số 01-07):
-
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01);
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02);
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
-
Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 04);
-
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (Mẫu số 05);
-
Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết thủ tục hành chính (Mẫu số 06);
-
Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 07).
|