|
1.
|
Mục đích:
Quy trình này quy định các bước thực hiện việc tiếp nhận và xử lý các hồ sơ công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn
|
|
2.
|
Phạm vi, đối tượng áp dụng:
Áp dụng cho tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là cơ sở) sản xuất, nhập khẩu hàng đóng gói sẵn nhóm 1; cơ sở sản xuất, nhập khẩu hàng đóng gói sẵn nhóm 2; công chức Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
|
|
3.
|
Nội dung quy trình:
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
-
Luật Đo lường ngày 11/11/2011;
-
Nghị định 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường;
-
Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa và Nghị định 111/2021/ NĐ-CP ngày 09/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định số 43/2017/NĐ-CP;
-
Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với lượng của hàng hóa đóng gói sẵn;
-
Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Quyết định số 776/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn
(Mẫu 1. CBDĐL Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN)
|
x
|
|
|
3.3
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Cơ sở đáp ứng các điều kiện sau đây được chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn của hàng đóng gói sẵn:
* Đối với cơ sở sản xuất hàng đóng gói sẵn
:
- Được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Có đủ cơ sở vật chất kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau đây:
+ Có đủ phương tiện định lượng hàng đóng gói sẵn (đối với cơ sở sản xuất hàng đóng gói sẵn), phương tiện đo để tự đánh giá sự phù hợp về lượng của hàng đóng gói sẵn (đối với cơ sở thực hiện tự đánh giá sự phù hợp về lượng của hàng đóng gói sẵn); các phương tiện đo được định kỳ kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định;
+ Có mặt bằng làm việc, điều kiện môi trường và điều kiện khác theo yêu cầu quy định.
- Có đủ nhân viên kỹ thuật thực hiện các biện pháp kiểm soát về đo lường quy định.
- Ban hành và thực hiện các biện pháp kiểm soát về đo lường đối với phương tiện đo, phương tiện định lượng, việc thực hiện phép đo để bảo đảm yêu cầu kỹ thuật đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn.
- Lưu giữ đầy đủ hồ sơ kết quả kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, hồ sơ đánh giá kỹ thuật đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn (do cơ sở tự đánh giá hoặc do cơ quan chứng nhận theo quy định được cơ sở thuê thực hiện).
* Đối với cơ sở nhập khẩu hàng đóng gói sẵn:
- Phải thể hiện dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn nhóm 2.
- Ban hành và thực hiện các biện pháp kiểm soát về đo lường để bảo đảm yêu cầu kỹ thuật đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn.
|
|
3.4
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
02 bản
|
|
3.5
|
Thời gian xử lý
|
|
|
- Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
0
4 ngày làm việc.
|
|
3.6
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội: Chi nhánh số 1- Địa chỉ: Khu Liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký trực tuyến tại Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: dichvucong.gov.vn)
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
|
|
3.7
|
Phí, lệ phí
|
|
|
Không
|
|
3.8
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
|
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Trung tâm PVHCC)
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Trung tâm PVHCC)
- Trường hợp đúng quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ qua phòng Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng và An toàn bức xạ (phòng TĐC&ATBX).
- Trường hợp chưa đúng quy định:
Hướng dẫn cho cơ sở bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Trung tâm PVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 01)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 02)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03)
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng TĐC&ATBX nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03)
|
|
B3
|
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đúng
quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(01 ngày làm việc),
trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản mà tổ chức,
cá nhân không thực hiện bổ sung hồ sơ đầy đủ theo quy định, hồ sơ này sẽ bị hủy bỏ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ
ký nháy vào 02 bản công bố của cơ sở, trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không hợp lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ tham
mưu văn bản trả lời nêu rõ
lý do và trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
|
Chuyên
viên xử
lý
|
01 ngày làm việc
(Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định)
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (nếu có)
(Mẫu số 03)
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
(Mẫu số 04)
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
(nếu có)
(Mẫu số 05
)
- Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn (Mẫu 1. CBDĐL
Thông tư 21/2014/TT-BKHCN)
|
|
1,25 ngày làm việc
(Trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
|
B4
|
Kiểm tra hồ sơ, trình ký
Lãnh đạo phòng TĐC&ATBX kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét:
- Nếu đồng ý
kết quả thụ lý hồ sơ tại B3:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định:
Ký nháy dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(0,5 ngày làm việc).
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Ký nháy trên
02 bản công bố của cơ sở.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không hợp lệ:
Ký nháy văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, nêu rõ lý do
- Nếu
không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,75 ngày làm việc
(Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định)
|
- Hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03)
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
(Mẫu số 04)
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có)
(Mẫu số 05)
- Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn
(Mẫu 1. CBDĐL Thông tư 21/2014/TT-BKHCN)
|
|
01 ngày làm việc
(Trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
|
B5
|
Phê duyệt
- Nếu đồng ý kết quả tại B4:
+ Ký văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
(0,5 ngày làm việc).
+ Ký xác nhận trên
02 bản công bố của cơ sở
hoặc
văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, nêu rõ lý do (nếu có).
- Nếu
không đồng ý: Trả lại lãnh đạo phòng TĐC&ATBX xử lý.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
(Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định)
|
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
(nếu có)
- Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn.
|
|
01 ngày làm việc
(Trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
Chuyên viên xử lý hồ sơ nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Sở; lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản
cho Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày
|
Kết quả TTHC như B5
|
|
B7
|
Trả kết quả
Thu phí, lệ phí (nếu có) và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính cho tổ chức/cá nhân
|
Trung tâm PVHCC
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả TTHC như B5
|
|
B8
|
Trường hợp đến hẹn mà hồ sơ chưa giải quyết xong phải có Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả và Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
Sở KH&CN/ Trung tâm PVHCC
|
Giờ hành chính
|
- Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết thủ tục hành chính
(Mẫu 06)
- Thư xin lỗi và hẹn lại trả kết quả
(Mẫu 07)
|
|
B9
|
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Chuyên viên xử lý
|
Giờ hành chính
|
- Lưu hồ sơ, thống kê theo quy định
- Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc.
|
|
|
Lưu ý:
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của Mục 3.8
|
|
4
|
BIỂU MẪU
|
|
|
-
Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn (Mẫu 1. CBDĐL ban hành kèm theo Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN).
-
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Công văn số 376/TTPVHCC ngày 27/3/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Mẫu số 01-07):
-
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01);
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02);
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
-
Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 04);
-
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (Mẫu số 05);
-
Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết thủ tục hành chính (Mẫu số 06);
-
Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 07).
|