|
1.
|
Mục đích:
Quy trình này quy định chi tiết trình tự và cách thức thực hiện việc đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước có tiểm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người nhằm đảm bảo yêu cầu quản lý nhà nước về hoạt động khoa học và công nghệ.
|
|
2.
|
Phạm vi:
Áp dụng đối với việc đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước có tiểm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người của tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN tại địa phương thuộc địa bàn quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
|
|
3.
|
Đối tượng:
- C
ác tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN tại địa phương thuộc địa bàn quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội có nhu cầu đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước có tiểm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
- Công chức Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội, các tổ chức, cá nhân liên quan.
|
|
4.
|
Nội dung quy trình:
|
|
4.1.
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013 của Quốc hội. Luật này có hiệu lực từ ngày 01/01/2014;
2. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;
3. Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN ngày 06/3/2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ không sử dụng ngân sách nhà nước;
4. Quyết định số 4693/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 thông qua phương án đơn giản hóa TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ.
5.
Quyết định số 776
/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
|
|
4.2.
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Giấy đề nghị đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
theo mẫu
|
x
|
|
|
|
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ hoặc trong lĩnh vực xã hội và nhân văn
theo mẫu
và các tài liệu liên quan (
bản vẽ, thiết kế, sơ đồ, ảnh chụp mẫu sản phẩm, báo cáo phân tích,…)
|
x
|
|
|
|
Các tài liệu khác (nếu có) liên quan đến kết quả thực hiện nhiệm vụ (
Giải
thưởng về khoa học và công nghệ
, h
ợp đồng thực hiện nhiệm vụ, quyết định giao nhiệm vụ,…).
|
|
x
|
|
|
Văn bản cho phép sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân chủ trì kết quả thực hiện nhiệm vụ
theo mẫu
|
x
|
|
|
|
Các tài liệu về kết quả thực hiện nhiệm vụ (
Thuyết minh nhiệm vụ KH&CN đã được phê duyệt (nếu có); Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ và các tài liệu kèm theo; Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu kết quả nghiên cứu và Biên bản đánh giá của Hội đồng nghiệm thu các cấp (nếu có)).
|
x
|
|
|
|
Thuyết minh chi tiết việc ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ vào sản xuất, đời sống
theo mẫu
|
x
|
|
|
|
Dự án đầu tư ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (nếu có)
|
|
x
|
|
|
Quyết định thành lập, đăng ký hoạt động KH&CN (đối với tổ chức KH&CN) hoặc đăng ký sản xuất, kinh doanh (đối với doanh nghiệp) của tổ chức đăng ký ứng dụng; Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân của cá nhân đăng ký ứng dụng
|
|
x
|
|
|
Tóm tắt hoạt động KH&CN, sản xuất kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký ứng dụng
|
x
|
|
|
|
Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư 02/2015/TT-BKHCN (nếu có)
|
|
x
|
|
|
Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ đã được cấp (nếu có)
|
|
x
|
|
|
Các tài liệu khác có liên quan đến kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cần thẩm định
|
x
|
|
|
4.3.
|
Số lượng
: 01 bộ
|
|
4.4.
|
Thời gian xử lý
:
- 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
4.5.
|
Phí/lệ phí
:
1. Kinh phí đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ do tổ chức, cá nhân đề nghị bảo đảm và chi trả.
2. Nội dung chi liên quan đến quá trình đánh giá, thẩm định bao gồm:
a) Chi thù lao thuê chuyên gia tư vấn đánh giá, thẩm định, viết nhận xét về hồ sơ đề nghị đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ;
b) Chi phí họp hội đồng đánh giá, hội đồng thẩm định, tổ chuyên gia tư vấn;
c) Chi phí giám định, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, thử nghiệm (sau đây viết tắt là đo kiểm), nếu có;
d) Chi phí Phòng chuyên môn phẩm;
đ) Các khoản chi khác phát sinh trong quá trình đánh giá, thẩm định.
3. Mức chi áp dụng theo quy định tại các văn bản hiện hành của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
|
4.6
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội: Chi nhánh số 1- Địa chỉ: Khu Liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký trực tuyến tại Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: dichvucong.gov.vn)
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính
.
|
|
4.7.
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Chi tiết
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu
|
|
B1
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Trung tâm PVHCC) tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp đúng quy định: Tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả;
chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ qua
phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ (phòng KHSHTT)
- Trường hợp
chưa đúng quy định: Hướng dẫn cho cơ sở bổ sung, hoàn thiện.
|
Trung tâm PVHHC
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 4.2
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
|
|
B2
Lãnh đạo Phòng phân công
|
Lãnh đạo phòng KHSHTT nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng KHSHTT
|
1/2 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 4.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
|
|
B3
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ và xác định các điều kiện tổ chức thực hiện đánh giá đồng thời thẩm định nhiệm vụ
|
|
5 ngày làm việc
|
|
|
a
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì thực hiện B4
|
Phòng KHSHTT
|
|
- Hồ sơ theo mục 4.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
|
|
b
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện thì hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong vòng 30 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ theo mục 4.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 Thông tư 01/2018/ TT-VPCP)
|
|
|
Dự thảo Văn bản thông báo bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng KHSHTT
|
3 ngày làm việc
|
|
Kiểm tra nội dung của dự thảo Văn bản thông báo bổ sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng KHSHTT, VP
|
1 ngày làm việc
|
|
Ký Văn bản thông báo bổ sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
- Tổ chức, cá nhân (TCCN) hoàn thiện hồ sơ
|
TCCN
|
30 ngày làm việc
|
|
|
c
|
- Đối với những kết quả thực hiện nhiệm vụ mà Sở KHCN không đủ điều kiện đánh giá (quy định tại khoản 2 Điều 18 Thông tư 02/2015/TT-BKHCN), thì gửi Công văn (kèm theo hồ sơ) đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện thẩm định, đồng thời thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị biết.
- Chuyển đến B8
|
Chuyên viên, Lãnh đạo Phòng KHSHTT, Lãnh đạo Sở
|
|
- Hồ sơ theo mục 4.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
-
Công văn gửi Bộ Khoa học và Công nghệ
- Công văn thông báo cho TCCN
|
|
|
Dự thảo Công văn gửi Bộ Khoa học và Công nghệ, công văn thông báo cho TCCN
|
Chuyên viên Phòng KHSHTT
|
3 ngày làm việc
|
|
Kiểm tra nội dung của các dự thảo Văn bản
|
Lãnh đạo Phòng KHSHTT, VP
|
1 ngày làm việc
|
|
Ký các Văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
B4
Thành lập
Hội đồng, Tổ chuyên gia
|
Thành lập Hội đồng/Tổ chuyên gia tư vấn thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ không sử dụng NSNN, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Phòng KHSHTT
|
15 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 4.2
|
|
|
Dự thảo Quyết định, Giấy mời
|
Chuyên viên Phòng KHSHTT
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Kiểm tra nội dung của dự thảo Quyết định, Giấy mời và trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng KHSHTT, VP
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Phê duyệt Quyết định, Giấy mời
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
|
- Gửi hồ sơ đến thành viên Hội đồng/Tổ chuyên gia tư vấn
|
Chuyên viên Phòng KHSHTT (được phân công làm thư ký hành chính)
|
5 ngày trước phiên họp Hội đồng đánh giá
|
|
|
Tổ chức thẩm định kết quả nhiệm vụ cần đo kiểm (nếu cần)
|
Tổ chuyên gia tư vấn
|
Không tính vào thời gian thẩm định
|
|
|
Tổ chuyên gia tư vấn thẩm định tiến hành kiểm tra, đánh giá độ tin cậy, nhận định tính xác thực của các sản phẩm.
Lập báo cáo thẩm định và gửi Sở KHCN trước phiên họp Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc.
|
Tổ chuyên gia tư vấn
|
5 ngày trước phiên họp Hội đồng thẩm định
|
Báo cáo thẩm định
|
|
B5
Tổ chức họp Hội đồng
|
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn và Tổ chuyên gia (nếu có) thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
Phòng KHSHTT
|
Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định thành lập
|
- Hồ sơ theo mục 4.2
|
|
|
Thẩm định hồ sơ theo phiếu thẩm định
|
Thành viên Hội đồng
|
|
Phiếu thẩm định (
Phụ lục 8 - PTĐ
Thông tư 02/2015/TT-BKHCN
)
|
|
B6
Tổng hợp kết quả họp Hội đồng
|
Tổng hợp kết quả thành biên bản
|
Chuyên viên Phòng KHSHTT (được phân công làm thư ký khoa học)
|
3 ngày làm việc
|
Biên bản họp (
Phụ lục 9 – BBTĐ - Thông tư 02/2015/TT-BKHCN
)
|
|
a
|
Đối với hồ sơ được Hội đồng đánh giá đủ điều kiện cấp giấy xác nhận thì thực hiện bước B7a
|
|
3 ngày làm việc
|
|
|
b
|
Đối với hồ sơ được Hội đồng đánh giá không đủ điều kiện cấp giấy xác nhận thì thực hiện bước B7b
|
|
3 ngày làm việc
|
|
|
|
- Tập hợp Phiếu nhận xét, Biên bản để lưu hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng KHSHTT
|
|
Phiếu thẩm định (
Phụ lục 8 - PTĐ
Thông tư 02/2015/TT-BKHCN
)
Biên bản họp (
Phụ lục 9 – BBTĐ - Thông tư 02/2015/TT-BKHCN
)
- Hồ sơ theo mục 4.2
|
|
B7
Xem xét cấp giấy xác nhận
|
Xem xét ra quyết định cấp giấy xác nhận
|
|
5 ngày làm việc
|
|
|
a
|
Trường hợp Hội đồng đánh giá hồ sơ đủ điều kiện cấp giấy xác nhận
|
|
|
- Hồ sơ theo mục 4.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
-
Giấy xác nhận
(
Phụ lục 11 - GXNĐGTĐ - Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN)
|
|
|
- Dự thảo Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng NSNN
|
Chuyên viên
|
3 ngày làm việc
|
|
- Kiểm tra lại hồ sơ, trình ký Giấy xác nhận đánh giá
|
Lãnh đạo Phòng KHSHTT, VP
|
1 ngày làm việc
|
|
- Phê duyệt Giấy xác nhận đánh giá
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
b
|
Trường hợp Hội đồng đánh giá hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy xác nhận
|
|
|
- Hồ sơ theo mục 4.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
- Văn bản thông báo
|
|
|
- Dự thảo văn bản thông báo lý do cho TCCN
|
Chuyên viên
|
3 ngày làm việc
|
|
- Kiểm tra văn bản, trình ký văn bản thông báo
|
Lãnh đạo Phòng KHSHTT, VP
|
1 ngày làm việc
|
|
- Phê duyệt văn bản thông báo
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
c
|
Trường hợp Lãnh đạo Sở KHCN không nhất trí với kết quả đánh giá của Hội đồng đánh giá
|
|
|
- Hồ sơ theo mục 4.2
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
- Văn bản thông báo
|
|
|
- Dự thảo văn bản thông báo lý do cho TCCN
|
Chuyên viên
|
3 ngày làm việc
|
|
- Kiểm tra văn bản, trình ký văn bản thông báo
|
Lãnh đạo Phòng KHSHTT, VP
|
1 ngày làm việc
|
|
- Phê duyệt văn bản thông báo
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
|
- Quay lại B4 (đánh giá lại); chỉ đánh giá lại không quá 01 lần
|
|
|
|
|
B8
Hoàn thiện hồ sơ
|
- Nhân bản, đóng dấu, bàn giao kết quả cho TTPVHCC, lưu hồ sơ gốc
|
Chuyên viên Phòng KHSHTT, Văn thư Sở
|
1/2 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
-
Giấy xác nhận
(
Phụ lục 11 - GXNĐGTĐ - Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN)
hoặc
Công văn thông báo cho TCCN
|
|
B9
Trả kết quả
|
Trả kết quả cho TCCN
|
Trung tâm PVHCC
|
1/2 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
Giấy xác nhận
(
Phụ lục 11 - GXNĐGTĐ - Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN)
hoặc
Công văn thông báo cho TCCN
|
|
|
|
|
|
|
|