- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
-
Quyết định số 939 /QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/
Bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
(Theo
Mẫu số 13
- Phụ lục VI - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025).
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Quyết định thành lập tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp nộp trực tiếp: Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu; trường hợp gửi qua đường bưu điện: Gửi bản sao có chứng thực).
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động giám định đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP;
|
Bản chính
|
01
|
|
4
|
Danh sách các giám định viên công nghệ; kèm theo các tài liệu liên quan đối với mỗi giám định viên công nghệ gồm: Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động, bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 36 của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP, tóm tắt kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ của giám định viên.
Danh sách giám định viên công nghệ của tổ chức và tóm tắt kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ của giám định viên công nghệ
(Theo
Mẫu số
14 và
Mẫu số 15
- Phục lục VI - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025)
|
Bản chính
|
01
|
|
5
|
Tài liệu thuyết minh phương pháp, quy trình giám định công nghệ tương ứng với từng lĩnh vực công nghệ cần giám định.
|
Bản chính
|
01
|
|
6
|
Mẫu chứng thư giám định của tổ chức.
|
Bản chính
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố (hoặc Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường)
|
Khu Liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn giải quyết đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
10 ngày làm việc
|
80 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
TT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
(Theo Mẫu số 13 - Phụ lục VI - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025).
|
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
2
|
Danh sách các giám định viên công nghệ; kèm theo các tài liệu liên quan đối với mỗi giám định viên công nghệ gồm: Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động, bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 36 của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP, tóm tắt kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ của giám định viên.
Danh sách giám định viên công nghệ của tổ chức và tóm tắt kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ của giám định viên công nghệ
(theo Mẫu số 14 và Mẫu số 15 - Phụ lục VI - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025).
|
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
giải quyết tối đa
(ĐVT: giờ làm việc)
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công Thành phố - Chi nhánh 01
|
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
-
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Kinh tế số
|
Nhận hồ sơ và
p
hân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ.
|
04
giờ
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Chuyên viên xử lý soạn thảo Giấy chứng nhận theo mẫu và các văn bản liên quan
(nếu có)
, trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
|
52
giờ
|
|
-
Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
:
Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu văn bản thông báo nêu rõ lý do từ chối xử lý hồ sơ
hoặc
những nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
28 giờ
|
|
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Kinh tế số
|
Kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét:
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Ký nháy Giấy chứng nhận
và các văn bản liên quan
(nếu có)
.
|
08
giờ
|
|
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ: Hoặc
ký nháy văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung
hoặc
thông báo nêu rõ lý do từ chối xử lý hồ sơ.
|
08
giờ
|
|
Bước 5
Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
+ Giấy chứng nhận và các văn bản liên quan
(nếu có)
.
|
08
giờ
|
|
+ Hoặc
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc
văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
08
giờ
|
|
Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản
|
Chuyên viên xử lý/Văn thư
|
Chuyên viên tiếp nhận kết quả
;
lấy số, đóng dấu và bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố - Chi nhánh số 01
|
04 giờ
|
|
Bước 7
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Trung tâm PVHCC
|
Thu phí, lệ phí
(nếu có)
và trả kết quả thực hiện Quy trình hành chính cho tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính theo giấy hẹn
|
|
Tổng thời gian:
|
80 giờ
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy.
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
- Kết quả giải quết TTHC bản giấy.
- Các biểu mẫu trong quy trình giải quyết TTHC bản giấy
|
- Kết quả giải quyết TTHC bản giấy và bản điện tử;
- Hồ sơ giải quyết TTHC bản giấy hoặc bản điện tử;
- Các văn bản phát sinh trong quá trình giải quyết TTHC
(nếu có).
|
Biểu mẫu 107. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (QT.107-7.2025)