- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 939 /QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/
bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, trong đó ghi rõ cam kết trách nhiệm của các bên bảo đảm nội dung hợp đồng tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Văn bản về tư cách pháp lý của các bên trong hợp đồng chuyển giao công nghệ;
|
Bản chính
|
1
|
|
3
|
Bản gốc bằng tiếng Việt hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng chuyển giao công nghệ; trường hợp không có hợp đồng bằng tiếng Việt thì phải có bản dịch sang tiếng Việt và được công chứng hoặc chứng thực;
|
Bản chính/bản sao
|
1
|
|
4
|
Danh mục tài liệu công nghệ, máy móc, thiết bị (nếu có) kèm theo hợp đồng chuyển giao công nghệ;
|
Bản chính
|
1
|
|
5
|
Bản sao có chứng thực văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu trí tuệ (nếu có);
|
Bản sao
|
1
|
|
6
|
Tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, dịch vụ do ứng dụng công nghệ chuyển giao;
|
Bản chính
|
1
|
|
7
|
Giải trình về điều kiện sử dụng công nghệ;
|
Bản chính
|
1
|
|
8
|
Văn bản thẩm định giá công nghệ được chuyển giao trong trường hợp bên nhận chuyển giao công nghệ sử dụng vốn nhà nước.
|
Bản chính
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại
Chi nhánh số 01 Trung tâm PVHCC Thành phố
|
258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
5. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
15 ngày
|
120 giờ
|
Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng
|
|
Toàn trình/một phần
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
|
Mẫu số 3 - Phụ lục 6 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
|
|
2
|
Giấy phép chuyển giao công nghệ
|
Mẫu số 4 - Phụ lục 6 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa
(ĐVT: giờ làm việc)
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC/
|
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
-
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Phòng
CN&KTS
|
Lãnh đạo
phòng Công nghệ và Kinh tế số (CN&KTS) nhận hồ sơ và
p
hân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ.
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
xử lý
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Chuyên viên xử lý soạn thảo
Giấy phép chuyển giao công nghệ
, trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
|
11,5 ngày làm việc
|
|
-
Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
:
Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu văn bản thông báo nêu rõ lý do từ chối xử lý hồ sơ
hoặc
những nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng CN&KTS
|
- Nếu đồng ý
kết quả thụ lý hồ sơ tại B3:
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Ký nháy
Giấy phép chuyển giao công nghệ
.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ:
Ký nháy văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung hoặc thông báo nêu rõ lý do từ chối xử lý hồ sơ.
- Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
Lãnh đạo cơ quan xem xét
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
- Nếu đồng ý kết quả tại B4:
+ Ký
Giấy phép chuyển giao công nghệ.
+ Ký văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
- Nếu không đồng ý: Trả lại Lãnh đạo phòng CN&KTS xử lý.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản
|
Chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên
xử lý
hồ sơ n
hận hồ sơ từ Lãnh đạo Sở;
lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản
cho
Trung tâm PVHCC
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 7
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Trung tâm PVHCC/
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
Kết quả thực hiện Quy trình hành chính
|
Giờ hành chính theo giấy hẹn
|
|
Tổng thời gian:
|
15 ngày làm việc
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy.
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.
|
-
Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.
|
Biểu mẫu 103. Quy trình Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ (QT.103 -7.2025)