|
1.
|
Mục đích
:
Quy trình này quy định các bước thực hiện việc tiếp nhận và xử lý các hồ sơ cấp giấy phép bưu chính.
|
|
2.
|
Phạm vi:
Áp dụng cho các doanh nghiệp có nhu cầu đề nghị cấp giấy phép bưu chính; công chức Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
|
|
3.
|
Đối tượng
:
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ thư có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc đến 02 kilôgam (kg) trong phạm vi địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
4.
|
Nội dung quy trình:
|
|
4.1.
|
Cơ sở pháp lý
:
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
6. Quyết định số 766/QĐ-TTPVHCC ngày 24/3/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
4.2.
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính
|
x
|
|
|
2
|
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
|
x
|
|
3
|
Điều lệ doanh nghiệp (nếu có)
|
x
|
|
|
4
|
Phương án kinh doanh gồm các thông tin sau:
+ Thông tin về doanh nghiệp gồm tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax, địa chỉ e-mail của trụ sở giao dịch, Phòng chuyên môn đại diện, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, website của doanh nghiệp (nếu có) và các thông tin liên quan khác;
+ Địa bàn dự kiến cung ứng dịch vụ;
+ Hệ thống và phương thức quản lý, điều hành dịch vụ;
+ Quy trình cung ứng dịch vụ gồm quy trình chấp nhận, vận chuyển và phát;
+ Phương thức cung ứng dịch vụ do doanh nghiệp tự tổ chức hoặc hợp tác cung ứng dịch vụ với doanh nghiệp khác (trường hợp hợp tác với doanh nghiệp khác, doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép bưu chính phải trình bày chi tiết về phạm vi hợp tác, công tác phối hợp trong việc bảo đảm an toàn, an ninh, giải quyết khiếu nại và bồi thường thiệt hại cho người sử dụng dịch vụ);
+ Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con người, bưu gửi, mạng bưu chính và an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính.
|
x
|
|
|
5
|
Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
|
x
|
|
|
6
|
Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của doanh nghiệp được thể hiện trên bưu gửi (nếu có).
|
x
|
|
|
7
|
Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
|
x
|
|
|
8
|
Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
|
x
|
|
|
9
|
Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp phát sinh thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
|
x
|
|
|
10
|
Thỏa thuận với doanh nghiệp khác, đối tác nước ngoài bằng tiếng Việt, đối với trường hợp hợp tác cung ứng một, một số hoặc tất cả các công đoạn của dịch vụ bưu chính đề nghị cấp phép.
|
|
x
|
|
11
|
Tài liệu về tư cách pháp nhân của đối tác nước ngoài đã được hợp pháp hóa lãnh sự quy định tại điểm k khoản 2 Điều 6 Nghị định số 47/2011/NĐ-CP.
|
|
x
|
|
12
|
Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu có).
|
|
x
|
|
4.3.
|
Số lượng: 01 bộ
|
|
4.4
.
|
Thời gian xử lý:
- Thời hạn cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết đối với trường hợp không đúng thẩm quyền: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 18 ngày.
- Thời hạn doanh nghiệp bổ sung hồ sơ: 15 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền gửi Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ đáp ứng quy định của pháp luật: 18 ngày.
|
|
4.5.
|
Phí/lệ phí:
Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính:
- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng
|
|
4.6.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội: Chi nhánh số 1- Địa chỉ: Khu Liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký trực tuyến tại Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: dichvucong.gov.vn)
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính
.
|
|
4.7
|
Quy trình xử ký công việc
|
|
|
Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
|
Tên bước
|
Chi tiết
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu
|
|
Tiếp nhận
|
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ qua Phòng Bưu chính, Viễn thông (Phòng BCVT).
|
Trung tâm PVHHC
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
|
|
Lãnh đạo Phòng phân công
|
Trưởng phòng BCVT nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng BCVT
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Thụ lý
|
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép bưu chính, ký nháy, trình Phó Trưởng phòng BCVT
|
Chuyên viên xử lý
|
14 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu chính.
|
|
Lãnh đạo phòng phê duyệt
(Phó Trưởng phòng)
|
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng BCVT
|
Phó Trưởng phòng
|
0,75 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu chính.
|
|
Lãnh đạo phòng phê duyệt
(Trưởng phòng)
|
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Trưởng phòng
|
0,75 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu chính.
|
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Giấy phép bưu chính.
|
|
Phát hành văn bản
|
Lãnh đạo Sở chuyển văn bản điện tử cho Văn thư Sở lấy số, đóng dấu
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Giấy phép bưu chính
|
|
Trả kết quả
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ nhận hồ sơ (kết quả bản giấy) từ Lãnh đạo Sở, lấy số, đóng dấu và bàn giao kết quả cho Trung tâm PVHCC để trả kết quả cho doanh nghiệp
|
PBCVT và Trung tâm PVHCC
|
0,25 ngày
|
- Giấy phép bưu chính.
|
|
|
Trường hợp: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Tiếp nhận
|
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ qua Phòng Bưu chính, Viễn thông (Phòng BCVT).
|
Trung tâm PVHHC
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
|
|
Lãnh đạo Phòng phân công
|
Trưởng phòng BCVT nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng BCVT
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Thụ lý
|
Trường hợp hồ sơ không đúng thẩm quyền, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, ký nháy và trình Phó Trưởng phòng BCVT
|
Chuyên viên xử lý
|
6 giờ
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
Lãnh đạo phòng phê duyệt
(Phó Trưởng phòng)
|
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng BCVT
|
Phó Trưởng phòng
|
1 giờ
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
Lãnh đạo phòng phê duyệt
(Trưởng phòng)
|
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Trưởng phòng
|
1 giờ
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
0,75 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
Phát hành văn bản
|
Lãnh đạo Sở chuyển văn bản điện tử cho Văn thư Sở lấy số, đóng dấu
|
Văn thư
|
2 giờ
|
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
Trả kết quả
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ nhận hồ sơ (kết quả bản giấy) từ Lãnh đạo Sở, lấy số, đóng dấu và bàn giao kết quả cho Trung tâm PVHCC để trả kết quả cho doanh nghiệp
|
PBCVT và Trung tâm PVHCC
|
2 giờ
|
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
|
Trường hợp: Hồ sơ hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết
|
|
Tiếp nhận
|
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ qua Phòng Bưu chính, Viễn thông (Phòng BCVT).
|
Trung tâm PVHHC
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng phân công
|
Trưởng phòng BCVT nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng BCVT
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Thụ lý
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, ký nháy, trình Phó Trưởng phòng BCVT;
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo, doanh nghiệp, tổ chức không sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu hoặc có sửa đổi, bổ sung nhưng chưa đạt yêu cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, ký nháy, trình Phó Trưởng phòng BCVT
|
Chuyên viên xử lý
|
14 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng phê duyệt
(Phó Trưởng phòng)
|
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng BCVT
|
Phó Trưởng phòng
|
0,75 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng phê duyệt
(Trưởng phòng)
|
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Trưởng phòng
|
0,75 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 4.2;
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Phát hành văn bản
|
Lãnh đạo Sở chuyển văn bản điện tử cho Văn thư Sở lấy số, đóng dấu
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Trả kết quả
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ nhận hồ sơ (kết quả bản giấy) từ Lãnh đạo Sở, lấy số, đóng dấu và bàn giao kết quả cho Trung tâm PVHCC để trả kết quả cho doanh nghiệp
|
PBCVT và Trung tâm PVHCC
|
0,25 ngày
|
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|