-
Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
ngày 29 tháng 6 năm 2006;
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Quy trình hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tụchành chính trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/
Bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
Bản sao
|
1
|
|
3
|
Bản sao Các chứng chỉ, tài liệu liên quan đối với mỗi kiểm định viên gồm: bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động; bản sao các bằng cấp, đáp ứng yêu cầu chuyên môn đối với lĩnh vực kiểm định tương ứng; bản sao chứng chỉ đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001.
|
Bản sao
|
1
|
|
4
|
Danh mục các máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ hoạt động kiểm định.
|
Bản chính
|
1
|
|
5
|
Bản sao tài liệu chứng minh năng lực hoạt động kiểm định đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với kiểm định chuyên ngành, cụ thể như sau:
+
Trường hợp tổ chức kiểm định đã được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001 đối với toàn bộ phạm vi đăng ký kiểm định:
tổ chức kiểm định nộp bản sao Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001 kèm theo phạm vi được chứng nhận.
+
Trường hợp tổ chức kiểm định đã được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001 nhưng phạm vi đăng ký hoạt động kiểm định rộng hơn phạm vi được chứng nhận:
tổ chức kiểm định nộp bản sao Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001 kèm theo phạm vi được chứng nhận và bản công bố năng lực kiểm định phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với kiểm định chuyên ngành đối với phạm vi chưa được chứng nhận.
+
Trường hợp tổ chức kiểm định chưa được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:
tổ chức kiểm định nộp bản công bố năng lực kiểm định phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với kiểm định chuyên ngành.
|
Bản sao
|
1
|
|
6
|
Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định.
|
Bản chính
|
1
|
3. Yêu cầu, điều kiện thực hiện Quy trình hành chính
(nếu có)
- Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật.;
- Có hệ thống quản lý và năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với kiểm định chuyên ngành;
- Có ít nhất 04 kiểm định viên chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn), đáp ứng yêu cầu chuyên môn đối với lĩnh vực kiểm định tương ứng, được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001;
- Có máy móc, thiết bị, dụng cụ theo yêu cầu tại quy trình kiểm định.
4. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố (hoặc Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường)
|
Khu Liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
-
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn giải quyết đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
10 ngày làm việc
|
80 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình/
Một phần
|
|
Thời hạn giải quyết đối với trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
05 ngày làm việc
|
40 giờ
|
6. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa.
|
Mẫu số 04, Phụ lục V.1, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
|
|
2
|
Danh sách máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm, đo lường phục vụ hoạt động kiểm định đối với lĩnh vực đăng
ký.
|
Mẫu số 06, Phụ lục V.1, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
Bản công bố năng lực kiểm định phù hợp với các yêu cầu của tiêu
chuẩn.
|
Mẫu số 09, Phụ lục V.1, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
G
iấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa.
|
Mẫu số 10, Phụ lục V.1, Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP.
|
7. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
giải quyết tối đa
(ĐVT: giờ làm việc)
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công Thành phố - Chi nhánh 01
|
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
-
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Tiêu chuẩn,
Đo lường,
Chất lượng và An toàn bức xạ
|
Nhận hồ sơ và
p
hân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Soạn thảo
Giấy chứng nhận theo mẫu và các văn bản liên quan
(nếu có)
, trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
|
48 giờ
|
|
-
Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
:
Tham mưu văn bản thông báo nêu rõ lý do từ chối xử lý hồ sơ
hoặc
những nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng
Tiêu chuẩn,
Đo lường,
Chất lượng và An toàn bức xạ
|
Kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét:
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Ký nháy Giấy chứng nhận
và các văn bản liên quan
(nếu có)
.
|
16 giờ
|
|
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ:
Ký nháy văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung
hoặc
thông báo nêu rõ lý do từ chối xử lý hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
Lãnh đạo cơ quan xem xét
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
+ Giấy chứng nhận và các văn bản liên quan
(nếu có)
.
|
06 giờ
|
|
+ Hoặc
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản
|
Chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên tiếp nhận kết quả
;
lấy số, đóng dấu và bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố - Chi nhánh số 01
|
02 giờ
|
|
Bước 7
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Trung tâm PVHCC
|
Thu phí, lệ phí
(nếu có)
và trả kết quả thực hiện Quy trình hành chính cho tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính theo giấy hẹn
|
|
Tổng thời gian:
- T
rường hợp hồ sơ
chưa
đầy đủ
,
hợp lệ:
- T
rường hợp hồ sơ đầy đủ
,
hợp lệ:
|
40 giờ
80 giờ
|
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy.
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/Điểm phục vụ hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.
|
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.
|
Biểu mẫu 73. Quy trình cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng (QT.73 -7.2025)