- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Quy trình hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tụchành chính theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/
bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Bản khai thông tin chung và b
ản khai đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định tại
khoản 1 và khoản 6 Phụ lục II.4 ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
.
|
Bản chính
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
-
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Chi nhánh số 1
|
Khu Liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
|
-
|
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
-
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn xử lý hồ sơ:
07
ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
.
|
56 giờ
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Bản khai thông tin chung và b
ản khai đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định tại
khoản 1 và khoản 6 Phụ lục II.4 ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
.
|
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
2
|
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
(Mẫu 1c quy định tại khoản
7 Phụ lục II.4 ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP).
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Trách nhiệm
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
(ĐVT: giờ làm việc)
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố - Chi nhánh số 01
|
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
-
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ để giải quyết theo quy trình quy định.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Bưu chính, Viễn thông
|
Nhận hồ sơ và phân công thực hiện
|
04 giờ
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Chuyên viên dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Sở phê duyệt g
ia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
.
|
24 giờ
|
|
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng BCVT
|
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt g
ia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, phê duyệt g
ia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, chuyển văn thư phát hành văn bản.
|
08 giờ
|
|
Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên tiếp nhận kết quả và bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố - Chi nhánh số 01
|
04 giờ
|
|
Bước 7
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Trung tâm PVHCC/ Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
Kết quả thực hiện TTHC.
|
04 giờ
|
|
Tổng thời gian:
|
56 giờ
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy.
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/Điểm phục vụ hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.
|
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.
|
Biểu mẫu 26. Quy trình gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (QT.26-7.2025)